xà lim

  1. -lim dt (Pháp: cellule) Phòng hẹp tối trong nhà tù thời thuộc Pháp, để giam những nhà cách mạng thực dân cho nguy hiểm đối với chúng: Từ dãy -lim vang súng nổ (Huy Cận).
xà lim
Một nhà cách mạng bị giam trong xà lim tối tăm.